Băng hình
Thông số kỹ thuật
| Cơ bản Thông số | Độ sâu khoan tối đa | Ф200mm | 70m |
| Ф150mm | 100m | ||
| Thanh Hex Kelly (chiều rộng ngang các tấm phẳng * chiều dài) | 75*5500mm | ||
| Kích thước tổng thể | 9110*2462*3800mm | ||
| Tổng trọng lượng | 10650kg | ||
| Bàn xoay | Tốc độ trục chính | 65,114,192 vòng/phút | |
| Khả năng cấp liệu tối đa | 48KN | ||
| Khả năng kéo tối đa | 70KN | ||
| Đột quỵ cho ăn | 1200mm | ||
| Chuyển đổi nét vẽ | 450mm | ||
| Nâng hạ chính thiết bị | Tốc độ quay của trống | 28, 48,8, 82,3 vòng/phút | |
| Tốc độ nâng (dây đơn) | 0,313, 0,544, 0,917 m/s | ||
| Khả năng nâng bằng dây đơn | 12,5KN | ||
| Đường kính của dây cáp | 13mm | ||
| Máy bơm bùn | Kiểu | BWT-450 | |
| Áp suất hoạt động tối đa | 2MPa | ||
| Lượng nước tối đa bị dịch chuyển | 450 lít/phút | ||
| thủy lực bơm dầu | Kiểu | CBE 32 | |
| Áp suất hoạt động | 8MPa | ||
| Lưu lượng dầu thủy lực | 35 lít/phút | ||
| Cột thủy lực | Đường kính của hình trụ | 100mm | |
| Áp suất hoạt động tối đa | 8MPa | ||
Phạm vi ứng dụng
(1) Thăm dò trong các lỗ nông của mỏ và khoan thăm dò địa chấn.
(2) Khoan lỗ trong chất lỏng và khai thác khí tự nhiên.
(3) Khoan lỗ để nổ mìn xây dựng.
(4) Thăm dò địa chất và khoan giếng nước nông.
Các tính năng chính
(1) Có áp suất thủy lực và khả năng kéo xuống và kéo lên cao. Việc vận hành dễ dàng và an toàn.
(2) Thiết bị nâng chính được cung cấp là thiết bị nâng hành tinh; hoạt động dễ dàng, an toàn và đáng tin cậy. Thiết bị nâng phụ trợ cung cấp hoạt động va đập.
(3) Máy bơm bùn có khả năng tự hấp thụ cao và có thể điều chỉnh 10 loại lưu lượng.
(4) Bàn xoay có thể tự động chuyển vị trí để ra khỏi lỗ; do đó cường độ lao động được giảm bớt và tuổi thọ của máy khoan được kéo dài.
(5) Thanh truyền động có độ cứng cao, nặng hơn, chịu áp lực bởi trọng lượng bản thân.
(6) Có cột thủy lực và bốn chân chống, thuận tiện trong vận hành.
(7) Hành trình cấp liệu dài, thời gian hỗ trợ giảm, hiệu quả khoan được cải thiện.
(8) Hai cabin dành cho sáu người.
Hình ảnh sản phẩm
Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.
Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?
A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.
Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?
A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.
Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?
A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.
Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?
A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.
Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?
A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.
Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?
A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.


















