Thông số kỹ thuật
| Tham số mô hình | VY420A | |
| Áp lực đóng cọc tối đa (tf) | 420 | |
| Tốc độ đóng cọc tối đa (m/phút) | Tối đa | 6.2 |
| Tối thiểu | 1.1 | |
| Đòn đóng cọc (m) | 1.8 | |
| Di chuyển nét vẽ (m) | Nhịp độ dọc | 3.6 |
| Bước ngang | 0,6 | |
| Góc quay (°) | 10 | |
| Hành trình nâng (mm) | 1000 | |
| Loại cọc (mm) | Đống vuông | F300-F600 |
| Đống tròn | Ф300-Ф600 | |
| Khoảng cách tối thiểu giữa các cọc bên (mm) | 1400 | |
| Khoảng cách tối thiểu giữa các cọc góc (mm) | 1635 | |
| Cần cẩu | Trọng lượng nâng tối đa (tấn) | 12 |
| Chiều dài cọc tối đa (m) | 14 | |
| Công suất (kW) | Động cơ chính | 74 |
| Động cơ cần cẩu | 30 | |
| Tổng thể kích thước (mm) | Thời lượng công việc | 12000 |
| Chiều rộng làm việc | 7300 | |
| Chiều cao vận chuyển | 3280 | |
| Tổng trọng lượng (t) | 422 | |
Các tính năng chính
Máy đóng cọc tĩnh thủy lực Sinovo sở hữu những đặc điểm chung của máy đóng cọc như hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, v.v. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có những đặc điểm kỹ thuật độc đáo như sau:
1. Thiết kế độc đáo của cơ cấu kẹp cho phép mỗi hàm kẹp được điều chỉnh phù hợp với bề mặt ổ trục để đảm bảo diện tích tiếp xúc lớn nhất với chồng bông, tránh làm hư hại chồng bông.
2. Thiết kế độc đáo của cấu trúc cọc bên/góc giúp nâng cao khả năng chịu tải của cọc bên/góc, lực nén của cọc bên/góc đạt tới 60%-70% so với cọc chính. Hiệu suất tốt hơn nhiều so với hệ thống cọc bên/góc treo.
3. Hệ thống giữ áp suất kẹp độc đáo có thể tự động bổ sung nhiên liệu nếu xi lanh bị rò rỉ dầu, đảm bảo độ tin cậy cao của cọc kẹp và chất lượng thi công cao.
4. Hệ thống ổn định áp suất đầu cuối độc đáo đảm bảo máy không bị chênh lệch áp suất ở áp suất định mức, giúp cải thiện đáng kể độ an toàn khi vận hành.
5. Cơ chế di chuyển độc đáo với thiết kế cốc bôi trơn có thể giúp bôi trơn bền lâu, kéo dài tuổi thọ của bánh xe ray.
6. Thiết kế hệ thống thủy lực công suất cao và ổn định đảm bảo hiệu quả đóng cọc cao.
Đóng gói & Giao hàng
Chi tiết đóng gói
Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn
Cảng:Thượng Hải Thiên Tân
Thời gian giao hàng:
| Số lượng (Bộ) | 1 - 1 | >1 |
| Thời gian dự kiến (ngày) | 7 | Sẽ được thương lượng |
Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.
Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?
A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.
Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?
A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.
Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?
A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.
Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?
A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.
Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?
A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.
Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?
A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.
















