• Facebook
  • YouTube
  • WhatsApp

Giàn khoan lõi XY-44

Mô tả ngắn gọn:

Máy khoan XY-44 chủ yếu được sử dụng để khoan bằng mũi khoan kim cương và mũi khoan cacbua trong môi trường đất đá cứng. Nó cũng có thể được sử dụng trong công tác địa chất công trình và thăm dò nước ngầm; khai thác dầu khí ở tầng nông, thậm chí cả khoan lỗ để thông gió và thoát nước thải. Máy khoan có cấu trúc nhỏ gọn, đơn giản và phù hợp. Nó nhẹ, dễ dàng lắp ráp và tháo rời. Phạm vi tốc độ quay phù hợp giúp máy khoan đạt hiệu quả khoan cao.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Băng hình

Thông số kỹ thuật

Cơ bản
tham số
Độ sâu khoan tối đa Khoan lõi Ф55.5mm*4.75m 1400m
Ф71mm*5m 1000m
Ф89mm*5m 800m
BQ 1400m
NQ 1100m
HQ 750m
Thủy văn
khoan
Ф60mm(EU) 200mm 800m
Ф73mm(EU) 350mm 500m
Ф90mm(EU) 500mm 300m
Que khoan cọc móng: 89mm (EU) Chưa hợp nhất
sự hình thành
1000mm 100m
Đá cứng
sự hình thành
600mm 100m
Góc khoan   0°-360°
Xoay
đơn vị
Kiểu thủy lực kiểu quay cơ khí
cấp liệu bằng xi lanh kép
Đường kính trong của trục chính 93mm
Tốc độ trục chính Tốc độ 1480 vòng/phút (dùng để khoan lõi)
Đồng quay Tốc độ thấp 83.152.217.316 vòng/phút
Tốc độ cao 254.468.667.970 vòng/phút
Xoay ngược 67.206 vòng/phút
Hành trình trục chính 600mm
Lực kéo tối đa 12t
Lực cấp liệu tối đa 9t
Mô-men xoắn đầu ra tối đa 4,2 kN.m
Máy nâng Kiểu Truyền động bánh răng hành tinh
Đường kính của dây cáp 17,5, 18,5mm
Nội dung của
Trống cuốn
Dây cáp thép Ф17.5mm 110m
Dây cáp thép Ф18.5mm 90m
Khả năng nâng tối đa (dây đơn) 5t
Tốc độ nâng 0,70, 1,29, 1,84, 2,68 m/s
Khung hình di chuyển
thiết bị
Kiểu Máy khoan trượt (có đế trượt)
Khung chuyển động nét vẽ 460mm
thủy lực
bơm dầu
Kiểu bơm dầu bánh răng đơn
Áp suất tối đa 25Mpa
Áp suất định mức 10Mpa
Lưu lượng định mức 20mL/r
Bộ nguồn
(lựa chọn)
Loại dầu diesel
(R4105ZG53)
Công suất định mức 56KW
Tốc độ quay định mức 1500 vòng/phút
Loại động cơ điện (Y225S-4) Công suất định mức 37KW
Tốc độ quay định mức 1480 vòng/phút
Kích thước tổng thể 3042*1100*1920mm
Tổng trọng lượng (bao gồm cả bộ nguồn) 2850kg

Các tính năng chính

(1) Với số lượng lớn các dãy tốc độ quay (8) và phạm vi tốc độ quay phù hợp, tốc độ thấp với mô-men xoắn cao. Máy khoan thích hợp cho việc khoan lõi hợp kim và khoan lõi kim cương, cũng như thăm dò địa chất công trình, khoan giếng nước và lỗ móng.

(2) Máy khoan này có đường kính trong trục chính lớn (Ф93mm),Xi lanh thủy lực kép để cấp liệu, hành trình dài (lên đến 600 mm) và khả năng thích ứng quy trình mạnh mẽ, rất phù hợp cho việc khoan lấy mẫu lõi bằng dây dẫn có đường kính lớn, giúp nâng cao hiệu quả khoan và giảm thiểu tai nạn trong lỗ khoan.

(3) Máy khoan này có khả năng khoan lớn và độ sâu khoan tối đa của cần khoan dây Ф71mm có thể đạt tới 1000 mét.

(4) Nó có trọng lượng nhẹ và có thể lắp ráp và tháo rời một cách thuận tiện. Máy khoan có trọng lượng tịnh là 2300 kg, và máy chính có thể được tháo rời thành 10 bộ phận, giúp nó di chuyển linh hoạt và phù hợp với công việc trên núi.

(5) Mâm cặp thủy lực sử dụng hệ thống cấp dầu một chiều, kẹp lò xo, nhả thủy lực, lực kẹp mâm cặp, độ ổn định kẹp

(6) Được trang bị phanh nước, giàn khoan có thể được sử dụng để khoan lỗ sâu, hoạt động trơn tru và an toàn trong quá trình khoan.

(7) Máy khoan này sử dụng bơm dầu bánh răng đơn để cung cấp dầu. Ưu điểm của nó là lắp đặt đơn giản, dễ sử dụng, tiêu thụ điện năng thấp, nhiệt độ dầu của hệ thống thủy lực thấp và hoạt động ổn định. Hệ thống được trang bị bơm dầu bằng tay, vì vậy chúng ta vẫn có thể sử dụng bơm dầu bằng tay để lấy dụng cụ khoan ra ngay cả khi động cơ không hoạt động.

(8) Máy khoan này có cấu trúc nhỏ gọn, bố trí tổng thể hợp lý, dễ bảo trì và sửa chữa.

(9) Máy khoan có trọng tâm thấp, hành trình trượt dài và được cố định chắc chắn, mang lại sự ổn định tốt khi khoan tốc độ cao.

(10) Được trang bị dụng cụ chống sốc và dụng cụ có tuổi thọ cao, có thể giúp chúng tôi nắm bắt toàn bộ tình hình. Ít cần điều khiển hơn giúp thao tác linh hoạt và đáng tin cậy.

1. Đóng gói & Vận chuyển 2. Các dự án nước ngoài thành công 3. Giới thiệu về Sinovogroup 4. Tham quan nhà máy 5. SINOVO tại Triển lãm và Đội ngũ của chúng tôi 6. Giấy chứng nhận

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?

A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.

Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?

A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.

Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?

A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.

Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?

A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.

Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?

A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.

Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?

A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.

Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?

A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.

Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?

A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.


  • Trước:
  • Kế tiếp: