• Facebook
  • YouTube
  • WhatsApp

Gầu xúc đá cho giàn khoan xoay

Mô tả ngắn gọn:


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1. Gầu khoan hai đáy, hai cửa mở (thẳng)

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm đế (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

40

50

11

870

φ800

Bauer

1200

16

40

50

14

1151

φ1000

Bauer

1200

16

40

50

20

1382

φ1200

Bauer

1200

16

40

50

26

1778

φ1500

Bauer

1200

16

40

50

28

2295

φ1800

Bauer

1000

16

50

50

32

3042

φ2000

Bauer

800

20

50

50

36

3850

φ2200

Bauer

800

20

50

50

38

4670

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40 (loại hộp)

40

6060

2. Gầu khoan hai đáy, hai miệng mở (hình nón)

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm đế (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

40

50

11

850

φ800

Bauer

1200

16

40

50

14

1126

φ1000

Bauer

1200

16

40

50

20

1350

φ1200

Bauer

1200

16

40

50

26

1740

φ1500

Bauer

1200

16

40

50

28

2251

φ1800

Bauer

1000

16

50

50

32

3042

φ2000

Bauer

800

20

50

50

36

3850

φ2200

Bauer

800

20

50

50

38

4670

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40 (loại hộp)

40

6060

3. Gầu khoan đá phiến hai đáy, hai miệng mở

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm đế (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

40

50

11

836

φ800

Bauer

1200

16

40

50

14

1100

φ1000

Bauer

1200

16

40

50

20

1314

φ1200

Bauer

1200

16

40

50

26

1702

φ1500

Bauer

1200

16

40

50

28

2200

φ1800

Bauer

1000

16

50

50

32

2985

φ2000

Bauer

800

20

50

50

36

3780

φ2200

Bauer

800

20

50

50

38

4590

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40 (loại hộp)

40

5975

4. Gầu khoan sỏi đáy đôi, một miệng mở

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm đế (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

40

50

3

790

φ800

Bauer

1200

16

40

50

5

1020

φ1000

Bauer

1200

16

40

50

7

1280

φ1200

Bauer

1200

16

40

50

11

1680

φ1500

Bauer

1200

16

40

50

12

2240

φ1800

Bauer

1000

16

50

50

14

3015

φ2000

Bauer

800

20

50

50

16

3795

φ2200

Bauer

800

20

50

50

18

4850

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40 (loại hộp)

20

5960

5. Gầu khoan đáy đôi, lớp chuyển tiếp một lỗ

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm đế (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

40

50

2

827

φ800

Bauer

1200

16

40

50

3

1112

φ1000

Bauer

1200

16

40

50

4

1335

φ1200

Bauer

1200

16

40

50

5

1725

φ1500

Bauer

1200

16

40

50

6

2300

φ1800

Bauer

1000

16

50

50

7

3080

φ2000

Bauer

800

20

50

50

8

3875

φ2200

Bauer

800

20

50

50

10

4945

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40 (loại hộp)

12

6070

6. Gầu khoan đá phiến đáy đơn, hai cửa mở

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Độ dày thành xô (mm)

Độ dày tấm cắt (mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1200

16

50

11

750

φ800

Bauer

1200

16

50

14

950

φ1000

Bauer

1200

16

50

20

1150

φ1200

Bauer

1200

16

50

26

1490

φ1500

Bauer

1200

16

50

28

1925

φ1800

Bauer

1000

16

50

32

2505

φ2000

Bauer

800

16

50

36

2945

φ2200

Bauer

800

16

50

38

3990

φ2500

Bauer

800

20

40 (loại hộp)

40

4923

7. Thùng lấy mẫu lõi đá, gầu khoan

Đường kính
(mm)

Sự liên quan

Chiều cao gầu
(mm)

Số lượng răng

Cân nặng

φ600

Bauer

1750

6

493

φ800

Bauer

1750

9

708

φ1000

Bauer

1750

12

906

φ1200

Bauer

1750

15

1112

φ1500

Bauer

1750

21

1460

φ1800

Bauer

1750

24

2105

φ2000

Bauer

1750

27

2459

φ2200

Bauer

1750

30

2757

φ2500

Bauer

1750

36

3216

8. Xô khoan đá tảng

Đường kính
(mm)

Cân nặng

φ800

1072

φ1000

1276

φ1200

1538

φ1500

Năm 1900

φ1800

3036

φ2000

3384

φ2200

3755

φ2500

4343

9. Thời tiết xấu Xô khoan

Đường kính
(mm)

Chiều cao
(mm)

Cân nặng

φ800

1730

978

φ1000

1730

1178

φ1200

1730

1429

φ1500

1730

1773

φ1800

1730

2621

φ2000

1730

3012

φ2200

1730

3369

φ2500

1730

3904

Nếu có bất kỳ yêu cầu nào khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

1. Đóng gói & Vận chuyển 2. Các dự án nước ngoài thành công 3. Giới thiệu về Sinovogroup 4. Tham quan nhà máy 5. SINOVO tại Triển lãm và Đội ngũ của chúng tôi 6. Giấy chứng nhận

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?

A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.

Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?

A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.

Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?

A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.

Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?

A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.

Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?

A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.

Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?

A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.

Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?

A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.

Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?

A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.


  • Trước:
  • Kế tiếp: