Băng hình
Thông số kỹ thuật
| Cơ bản tham số | Độ sâu khoan | Φ75mm | 200m |
| Φ91mm | 150m | ||
| Φ150mm | 100m | ||
| Φ200mm | 50m | ||
| Đường kính thanh Kelly | 50mm | ||
| Góc khoan lỗ | 75°-90° | ||
| Thiết bị quay | Tốc độ quay của trục chính | Xoay dương | 71.142.310.620 |
| Quay ngược | 71.142.310.620 | ||
| Hành trình trục chính | 450mm | ||
| Khả năng nâng của trục chính | 25KN | ||
| Khả năng cấp liệu của trục chính | 15KN | ||
| Mô-men xoắn làm việc tối đa | 1600 hải lý | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa lên trên khi không tải | 0,05 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa xuống dưới khi không tải | 0,067 m/s | ||
| Tay quây | Tốc độ quay của trống | 16, 32, 70, 140 vòng/phút | |
| Tốc độ nâng (lớp thứ 2) | 0,17, 0,34, 0,73, 1,46 m/s | ||
| Khả năng nâng tối đa (dây đơn) | 20KN | ||
| Đường kính dây | 11mm | ||
| Đường kính trống | 165mm | ||
| Đường kính bánh xe phanh | 280mm | ||
| Đường kính đai phanh | 55mm | ||
| Thiết bị trượt của giàn khoan | Đòn trượt | 400mm | |
| Khoảng cách lỗ thoát | 250mm | ||
| Bơm dầu | Mã số sản phẩm | YBC-12/80 | |
| Dung lượng xả định mức | 12 lít/phút | ||
| Áp suất định mức | 8MPa | ||
| Tốc độ quay định mức | 1500 vòng/phút | ||
| Quyền lực | Mô hình động cơ diesel | ZS1115M | |
| Công suất định mức | 16,2KW | ||
| Tốc độ quay định mức | 2200 vòng/phút | ||
| Máy bơm nước | Dung lượng xả tối đa | 95 lít/phút | |
| Áp suất tối đa cho phép | 1,2 MPa | ||
| Áp suất làm việc | 0,7 MPa | ||
| Số nhịp đập (nhịp/phút) | 120 | ||
| Đường kính ống lót xi lanh | 80mm | ||
| Hành trình pít-tông | 100mm | ||
Nếu người dùng chọn giàn khoan không có bơm nước, chúng tôi khuyên dùng bơm bùn điều chỉnh được, loại không nhỏ hơn BW-100.
| NGƯỜI MẪU | KÍCH THƯỚC (mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg) |
| XY-200B | 1800*950*1450 | 700 |
| XY-200B-1 | 1780*950*1350 | 630 |
| XY-200B-2 | 1450*950*1350 | 550 |
| XY-200B-3 | 1860*950*1450 | 770 |
| XY-200B(GS) | 1800*950*1450 | 700 |
| XY-200B(GS)-1 | 1780*950*1350 | 630 |
| XY-200B(GS)-2 | 1450*950*1350 | 550 |
| XY-200B(GS)-3 | 1860*950*1450 | 770 |
PS: Tốc độ quay của giàn khoan lõi dòng (GS) là 840 vòng/phút. Người dùng có thể
Hãy lựa chọn theo tình hình thực tế.
Phạm vi ứng dụng
(1) Đường sắt, Nước & Điện, vận tải, cầu, móng đập và các công trình khác
Dùng cho công tác thăm dò địa chất kỹ thuật.
(2) Khoan lõi địa chất, thăm dò vật lý.
(3) Khoan lỗ nhỏ để bơm vữa và lỗ nổ.
(4) Khoan giếng nhỏ
Các tính năng chính
(1) Cấp dầu bằng áp suất, cải thiện hiệu quả khoan, giảm cường độ lao động.
(2) Máy có cấu trúc kẹp bi trên cùng và thanh kelly hình lục giác, có thể thực hiện kiểm tra lại liên tục. Hiệu suất làm việc cao, vận hành dễ dàng, an toàn và đáng tin cậy.
(3) Được trang bị đồng hồ đo áp suất ở đáy lỗ, rất thuận tiện để biết tình hình trong lỗ.
(4) Tay cầm được thu gọn, máy dễ vận hành.
(5)Cấu trúc giàn khoan nhỏ gọn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ tháo lắp và di chuyển. Nó phù hợp để làm việc ở vùng đồng bằng và vùng núi.
(6) Trục chính có cấu trúc tám cạnh, đường kính trục chính mở rộng, có thể đi vào thanh Kelly có đường kính lớn và thích hợp để truyền mô-men xoắn lớn.
(7) Động cơ diesel sử dụng khởi động điện.
Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.
Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?
A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.
Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?
A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.
Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?
A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.
Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?
A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.
Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?
A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.
Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?
A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.




















