Băng hình
Thông số kỹ thuật
| Cơ bản tham số | Độ sâu khoan tối đa | Ф59mm | 280m |
| Ф75mm | 200m | ||
| Ф91mm | 150m | ||
| Ф110mm | 100m | ||
| Ф273mm | 50m | ||
| Ф350mm | 30m | ||
| Đường kính của thanh khoan | 50mm | ||
| Góc khoan | 70°-90° | ||
| Xoay đơn vị | Đồng quay | 93.207.306.399.680.888 vòng/phút | |
| Xoay ngược | 70.155 vòng/phút | ||
| Hành trình trục chính | 510mm | ||
| Lực kéo tối đa | 49KN | ||
| Lực cấp liệu tối đa | 29KN | ||
| Mô-men xoắn đầu ra tối đa | 1600 hải lý | ||
| Máy nâng | Tốc độ nâng | 0,34, 0,75, 1,10 m/s | |
| Lực nâng | 20KN | ||
| Đường kính cáp | 12mm | ||
| Đường kính trống | 170mm | ||
| Đường kính phanh | 296mm | ||
| Dải phanh rộng | 60mm | ||
| Khung hình di chuyển thiết bị | Khung chuyển động nét vẽ | 410mm | |
| Khoảng cách từ lỗ | 250mm | ||
| thủy lực bơm dầu | Kiểu | YBC-12/125(L) | |
| Áp suất định mức | 10Mpa | ||
| Lưu lượng định mức | 18 lít/phút | ||
| Tốc độ định mức | 2500 vòng/phút | ||
| Bộ nguồn (L28) | Công suất định mức | 20KW | |
| Tốc độ quay định mức | 2200 vòng/phút | ||
| Kích thước tổng thể | 2000*980*1500mm | ||
| Tổng trọng lượng (không bao gồm động cơ) | 1000kg | ||
Các tính năng chính
(1) Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ của bộ truyền động cơ khí, đường kính lớn của trục đứng, khoảng cách đỡ dài và độ cứng tốt, Kelly hình lục giác đảm bảo truyền mô-men xoắn.
(2) Tốc độ cao và phạm vi tốc độ phù hợp để đáp ứng nhu cầu khác nhau của việc khoan bằng mũi khoan kim cương đường kính nhỏ, khoan bằng mũi khoan cacbua lớn và tất cả các loại lỗ kỹ thuật.
(3) Hệ thống thủy lực có thể điều chỉnh áp suất cấp liệu và tốc độ, do đó có thể đáp ứng việc khoan trong các tầng địa chất khác nhau.
(4) Đo áp suất có thể giúp bạn có được thông tin về áp suất cấp liệu ở cuối lỗ.
(5) Hộp số và ly hợp của ô tô được lựa chọn để đạt được tính tổng quát tốt, dễ sửa chữa và bảo trì.
(6) Cần gạt đóng, vận hành thuận tiện.
(7) Động cơ khởi động bằng điện, giảm lực lao động.
(8) Hộp số sáu tốc độ, phạm vi tốc độ rộng.
(9) Trục chính có tiết diện hình bát giác để tạo ra mô-men xoắn lớn hơn.
Câu 1: Bạn là nhà sản xuất, công ty thương mại hay bên thứ ba?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất. Nhà máy của chúng tôi đặt tại tỉnh Hà Bắc, gần thủ đô Bắc Kinh, cách cảng Thiên Tân 100km. Chúng tôi cũng có công ty thương mại riêng.
Câu 2: Tôi muốn hỏi liệu bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?
A2: Đừng lo lắng. Hãy liên hệ với chúng tôi. Để có thêm đơn hàng và mang lại sự tiện lợi hơn cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận đơn hàng nhỏ.
Câu 3: Bạn có thể gửi sản phẩm đến nước tôi không?
A3: Chắc chắn rồi, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có đại lý giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.
Câu 4: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?
A4: Chúng tôi nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và cung cấp thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ báo giá hợp lý và làm mẫu cho bạn sớm nhất có thể.
Câu 5: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A5: Thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Câu 6: Tôi có thể đặt hàng bằng cách nào?
A6: Đầu tiên, ký hợp đồng mua bán (PI), thanh toán tiền đặt cọc, sau đó chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất. Sau khi sản xuất xong, bạn cần thanh toán phần còn lại. Cuối cùng, chúng tôi sẽ giao hàng.
Câu 7: Khi nào tôi có thể nhận được báo giá?
A7: Thông thường chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Nếu bạn cần báo giá gấp, vui lòng gọi điện hoặc ghi rõ trong email để chúng tôi ưu tiên xử lý yêu cầu của bạn.
Câu 8: Giá của bạn có cạnh tranh không?
A8: Chúng tôi chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng tốt. Chắc chắn chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá xuất xưởng tốt nhất dựa trên sản phẩm và dịch vụ vượt trội.


















